NGÀY MỚI

GÓC THỜI GIAN

TÀI NGUYÊN DẠY HỌC

LIÊN KẾT WEB

TIN TỨC

CODE mời trà

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Út Em)
  • (Bùi Liên)

THỐNG KÊ

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    999_doa_hong__Cam_Ly.swf Em_ve_tinh_khoi11.swf Nice.swf 0.ca4.jpg Chuc_mung_832013.swf Thu_sau__XUAN_CA.swf Loan_nam_moi_2013.swf 0.doiban.jpg Chao_2013.swf Khuc_nhac_Noel.swf Chuc_mung_ngay_NGVN_khong_nen1.swf Cmnngvn2012.swf Nguoi_thay1.swf Chuc_2011_loan.swf Ha_noi_niem_tin.swf Khuc_thuy_du_loan1.swf THAY_CU_TRUONG_XUA.swf Toan_tap_cuoc_doi_Ho_Chi_Minh_Tap_9__YouTube.flv

    Mến chào !

    1 khách và 0 thành viên

    Bùi Liên cảm ơn quý Thầy Cô, các bạn đã đến thăm Website.

    Ôn tập Toán 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Liên (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:54' 26-10-2012
    Dung lượng: 163.0 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    150 ĐỀ TRẮC NGHIỆM THEO CHUẨN
    TOÁN LỚP 3
    Câu 1: Số tám trăm tám mươi ba được viết là:
    A. 883 B. 838 C. 803 D. 388

    Câu 2: Chọn câu trả lời đúng:
    A. 475 < 475 B. 236 > 263 C. 964 > 946

    Câu 3: Hằng nghĩ một số. Biết rằng số lớn nhất có hai chữ số kém số đó 59. Tìm số Hằng đã nghĩ?
    A. 40 B. 148 C. 184 D. 158
    Câu 4: Hùng nghĩ một số. Biết rằng số đó lớn hơn số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là 9. Tìm số Hùng đã nghĩ:
    A. 978 B. 996 C. 986 D. 987

    Câu 5: Đúng ghi đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô vuông:
    125 +346 > 215+436 (
    212+460 < 122+406 (
    320-230 = 230+90 (
    685+132 > 917-423 (

    Câu 6: Một cửa hàng bán được 360 kg gạo, sau đó nhập về 270 kg thì tổng số gạo cửa hàng có là 500 kg. Hỏi lúc đầu cửa hàng có bao nhiêu ki-lô -gam gạo?
    A. 590kg B. 1130kg C. 410kg D. 690kg

    Câu 7: Tìm x biết: x + 320 = 525
    A. x = 845 B. x = 205 C. x = 105 D. x = 250

    Câu 8: An có 6 hộp bánh, mỗi hộp 9 cái bánh. Số bánh An có tất cả là:
    A. 15 cái bánh B. 45 cái bánh C. 54 cái bánh D. 69 cái bánh

    Câu 9: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô vuông
    a) 6 ×4 + 160 = 184 (
    b) 40 : 8 - 4 = 10 (
    c) 20 : 4 +1 = 4 (
    d) 54 : 6 - 6 = 3 (
    Câu 10: Túi kẹo thứ nhất đựng 245 cái kẹo, túi kẹo thứ hai đựng ít hơn túi thứ nhất 45 cái. Hỏi số kẹo cả hai túi dựng là:
    A. 445 cái kẹo B. 490 cái kẹo C. 200 cái kẹo D. 535 cái kẹo

    Câu 11: Một cử:a hàng bán được 300 lít dầu, sau đó nhập thêm thêm 250 lít nữa thì tổng số dầu hiện có là 480 lít. Hỏi số dầu lúc đầu cửa hàng có là:
    A. 430 lít B. 1030 lít C. 170 lít D. 530 lít

    Câu 12: Chữ số hàng chục gấp 3 lần chữ số hàng đơn vị, chữ số hàng trăm gấp 3 lần chữ số hàng chục. Hỏi số cần tìm có ba chữ số là:
    A. 931 B. 631 C. 913 D. 613

    Câu 13: Tìm x biết: ( x+8) × 5 = 500
    A. x = 108 B. x = 92 C. x = 460 D. x = 540

    Câu 14: Tìm x biết: (x - 4) : 7 = 70
    A. x = 518 B. x = 462 C. x = 494 D. x = 14

    Câu 15: Tìm một số, biết rằng số đó nhân với 6 thì bằng 33 cộng với 15. Vậy số cần tìm là:
    A. 48 B. 8 C. 288 D. 21

    Câu 16: Nối biểu thức với giá trị của nó:
    9 × 5 + 40 1. 43
    85 – 7 × 6 2. 83
    64 : 8 + 42 3. 85
    90 – 63 : 9 4. 50

    Câu 17: Tìm một số biết rằng lấy 50 chia cho số đó thì bằng 20 chia cho 10. Vậy số cần tìm là:
    A. 4 B. 7 C. 5 D. 25

    Câu 18: Trong bãi xe cố một số xe ô tô 4 bánh. Số bánh xe cố tất cả là 84 bánh xe. Hỏi số xe trong bãi có là:
    A. 21 xe B. 20 xe C. 22 xe D. 23 xe
    Câu 19: Tính độ dài đường gấp khúc? B
    58 cm C. 68 cm 25cm D
    30cm 13 cm
    42 cm D. 55 cm A C

    Câu 20: Khối lớp Bốn có 250 học sinh, khối lớp Ba có nhiều hơn khối lớp Bốn là 47 học sinh. Số học sinh khối lớp Ba là
     
    Gửi ý kiến